Quần áo bảo hộ tiếng anh là gì? Là thắc mắc của không ít anh em khi thắc mắc về trang thiết bị bảo hộ này. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn có câu trả lời chính xác nhất cho câu hỏi trên. Cùng khám phá ngay nhé !

Quần áo bảo hộ là gì ?

quan-ao-bao-ho-la-gi
Quần áo bảo hộ là gì ?

Quần áo bảo hộ là loại quần áo được thiết kế riêng cho công nhân, nhân viên, kỹ sư. Tùy vào môi trường làm việc mà mỗi dòng quần áo lại có được ngoại hình chất liệu, cấu tạo và tính năng khác nhau.

Ví dụ:

  • Quần áo bảo hộ thợ hàn : Độ bền tốt, thấm hút mồ hôi tốt và chống tia lửa điện.
  • Quần áo bảo hộ phun sơn : Cần chống hóa chất, bảo vệ đường hô hấp cho người lao động
  • Quần áo chống cháy : cấu tạo từ những chất liệu chống cháy, chịu nhiệt tốt.
  • Quần áo kho lạnh: quần áo được làm từ chất liệu này thường có khả năng giữ nhiệt tốt.

>> Xem thêm bài viết: Tác dụng của quần áo bảo hộ có quạt – Giải pháp an toàn cho người lao động

Quần áo bảo hộ tiếng anh là gì ?

Protective Clothing: /prəˈtektɪv ˈkloʊðɪŋ/ là nghĩa của quần áo bảo hộ trong tiếng anh. Quần áo bảo hộ lao động vẫn được hiểu là trang phục để bảo vệ cơ thể của công nhân khỏi ảnh hưởng của nguy hiểm ngoài môi trường. Rất nhiều các đơn vị quản lý công nghiệp đều sử dụng quần áo bảo hộ lao động.

quan-ao-bao-ho-trong-tieng-anh-la-gi
Quần áo bảo hộ trong tiếng anh là gì ?

Ngoài áo quần bảo hộ, đồ bảo hộ lao động còn bao gồm nhiều thiết bị khác như: Mũ bảo hộ, bịt tai chống ồn, kính bảo hộ, giày bảo hộ… Vậy những từ này tiếng anh là gì? Dưới đây là 1 số từ tiếng anh liên quan đến an toàn lao động:

  1. Earplugs: /ˈɪrplʌɡz/ (n) : bịt tai bảo hộ.
  2. Hard hat: /hɑːd hæt/ (n. Phr): Mũ bảo hộ
  3. Safety shoes: /ˈseɪfti ʃuːz/ (compound n): là giày bảo hộ lao động.
  4. Hair net: /her net/ (n): Mạng tóc, lưới bảo kê tóc
  5. Safety goggles: /ˈseɪfti ˈɡɑːɡlz/ (compound n) : là kính bảo hộ lao động
  6. Dust mask: /dʌst mæsk/ (compound n): là mặt nạ chống bụi.
  7. Apron:/ˈeɪprən/ (n): chiếc tạp dề
  8. Coveralls: /ˈkʌvərɔːlz/ (n): Bộ áo liền quần để dùng trong công tác nặng nhọc.
  9. Face shield: /feɪs ʃiːld/ (compound n) : được biết đến là mặt nạ chắn
  10. (Full-body) safety harness: /fʊl ˈbɑːdi ˈseɪfti ˈhɑːrnɪs/ (compound n): Dây đai bảo kê toàn thân
  11. Respirator: /ˈrespəreɪtər/ (n): Mặt nạ phòng hơi độc

 Trong tiếng Trung quần áo bảo hộ là gì ?

trong-tieng-trung-quan-ao-bao-ho-la-gi
Trong tiếng Trung quần áo bảo hộ là gì ?

防护服(套)
防護服(套)
Fánghù fú (tào)
Protective Clothing

Trong tiếng nhật quần áo bảo hộ là gì ?

Quần áo bảo hộ -> 防護服

Ví dụ:

Như bạn có thể thấy, tôi ko mang bất kỳ đồ vật để kiểm soát an ninh bản thân và tôi thậm chí ko mặc áo quần lao động.

ご覧のとおり 身を守る装備もなく 作業服すら着ていません

Địa chỉ phân phối quần áo bảo hộ uy tín

dia-chi-phan-phoi-quan-ao-bao-ho-uy-tin
Địa chỉ phân phối quần áo bảo hộ uy tín

Bảo hộ lao động Thiên Bằng – là địa chỉ cung cấp quần áo bảo hộ lao động hàng đầu hiện nay xác thực là cái tên mà bạn chẳng thể bỏ qua. Với kinh nghiệm 12 năm trong lĩnh vực cung ứng đồ bảo hộ lao động, là đối tác của nhiều khách lớn như: Posung, Cannon,… THIÊN BẰNG xứng đáng là địa chỉ “vàng” cho những công ty.

Quần áo bảo hộ tại Thiên Bằng luôn được cập nhật các mẫu mới nhất, đảm bảo giải quyết được hầu hết nhu cầu của quý khách hàng.

Thông tin liên hệ

Xem thêm bài viết khác:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.